XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

光纤 đọc là guāng xiān, nghĩa là sợi quang; hệ thống sợi quang. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

光纤

[guāng xiān] [光 纤]

sợi quang; hệ thống sợi quang

光纤可以高速传输数据。

guāng xiān kě yǐ gāo sù chuán shū shù jù.

Cáp quang có thể truyền dữ liệu tốc độ cao.

光纤在长距离传输过程中,光信号会出现衰减。

guāng xiān zài cháng jù lí chuán shū guò chéng zhōng, guāng xìn hào huì chū xiàn shuāi jiǎn.

Trong quá trình truyền dẫn cự ly dài bằng cáp quang, tín hiệu quang sẽ xuất hiện sự suy giảm.

随着光纤普及,家家户户都能享受到高速网络服务。

suí zhe guāng xiān pǔ jí, jiā jiā hù hù dōu néng xiǎng shòu dào gāo sù wǎng luò fú wù.

Cùng với sự phổ cập của cáp quang, nhà nhà đều có thể tận hưởng dịch vụ mạng tốc độ cao.

Hỏi đáp về từ 光纤

光纤 nghĩa là gì?

光纤 (guāng xiān) nghĩa là sợi quang; hệ thống sợi quang.

Cách viết 光纤 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 光, 纤 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 光纤?

Thường gặp: 光纤接口 (guāng xiān jiē kǒu) – giao diện quang; 光纤电缆 (guāng xiān diàn lǎn) – sợi quang; 光纤衰减 (guāng xiān shuāi jiǎn) – suy hao quang; 单模光纤 (dān mó guāng xiān) – sợi quang chế độ đơn; 多模光纤 (duō mó guāng xiān) – sợi quang đa mode.