XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

光泽 đọc là guāng zé, nghĩa là độ bóng; độ sáng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

光泽

[guāng zé] [光 泽]

độ bóng; độ sáng

物体表面反射出的光彩

这种丝绸面料具有独特的光泽。

zhè zhǒng sī chóu miàn liào jù yǒu dú tè de guāng zé.

Loại vải lụa này có độ bóng rất đặc biệt.

新鲜的茄子表皮光滑有光泽。

xīn xiān de qié zi biǎo pí guāng huá yǒu guāng zé.

Cà tím tươi có lớp vỏ mịn màng và bóng bẩy.

这条项链由天然水晶制成,光泽十分纯净。

zhè tiáo xiàng liàn yóu tiān rán shuǐ jīng zhì chéng, guāng zé shí fēn chún jìng.

Sợi dây chuyền này được làm từ pha lê tự nhiên, ánh sáng vô cùng thuần khiết.

Hỏi đáp về từ 光泽

光泽 nghĩa là gì?

光泽 (guāng zé) nghĩa là độ bóng; độ sáng. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 光泽 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 光, 泽 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 光泽?

Thường gặp: 光泽县 (guāng zé xiàn) – huyện Quang Trạch ở Nam Bình 南平 (nán píng) Phúc Kiến; 目无光泽 (mù wú guāng zé) – mắt không có thần (thành ngữ).