XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

光芒 đọc là guāng máng, nghĩa là tia sáng; tia rực rỡ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

光芒

[guāng máng] [光 芒]

tia sáng; tia rực rỡ; hào quang

向四面放射的强烈光线

太阳升起来了,放射出耀眼的光芒。

tài yáng shēng qǐ lái le, fàng shè chū yào yǎn de guāng máng.

Mặt trời mọc lên, tỏa ra những tia sáng chói lọi.

清晨,旭日的光芒洒满了大地。

qīng chén, xù rì de guāng máng sǎ mǎn le dà dì.

Sáng sớm, ánh hào quang của mặt trời mọc rải khắp mặt đất.

阳光穿过树叶散发着温暖的光芒。

yáng guāng chuān guo shù yè sàn fā zhe wēn nuǎn de guāng máng.

Ánh nắng xuyên qua tán lá tỏa ra ánh sáng ấm áp.

水滴在阳光下折射出彩色的光芒。

shuǐ dī zài yáng guāng xià zhé shè chū cǎi sè de guāng máng.

Giọt nước khúc xạ ra ánh sáng rực rỡ dưới ánh nắng.

Hỏi đáp về từ 光芒

光芒 nghĩa là gì?

光芒 (guāng máng) nghĩa là tia sáng; tia rực rỡ. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 光芒 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 光, 芒 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 光芒?

Thường gặp: 万丈光芒 (wàn zhàng guāng máng) – hào quang vô tận.