XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 芒 đọc là máng, nghĩa là râu (của ngũ cốc); ngạnh (của hạt). Thuộc bộ Thảo 艸. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

芒

[máng]

râu (của ngũ cốc); ngạnh (của hạt); đầu nhọn (của lưỡi kiếm)

他的眼神中闪烁着智慧的光芒。

tā de yǎn shén zhōng shǎn shuò zhe zhì huì de guāng máng.

Trong ánh mắt của anh ấy lấp lánh hào quang của trí tuệ.

清晨,旭日的光芒洒满了大地。

qīng chén, xù rì de guāng máng sǎ mǎn le dà dì.

Sáng sớm, ánh hào quang của mặt trời mọc rải khắp mặt đất.

阳光穿过树叶散发着温暖的光芒。

yáng guāng chuān guo shù yè sàn fā zhe wēn nuǎn de guāng máng.

Ánh nắng xuyên qua tán lá tỏa ra ánh sáng ấm áp.

Hỏi đáp về chữ 芒

芒 nghĩa là gì?

芒 (máng) nghĩa là râu (của ngũ cốc); ngạnh (của hạt).

Cách viết chữ 芒 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 芒 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 芒 thuộc bộ Thảo (艸).

Chữ 芒 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 光芒 (guāng máng) – tia sáng; 芒康 (máng kāng) – huyện Markam, tiếng Tây Tạng: Smar khams rdzong, thuộc khu Chamdo 昌都…; 芒果 (máng guǒ) – quả xoài (từ mượn); 芒硝 (máng xiāo) – mirabilit (Na2SO4x10H2O); 芒种 (máng zhòng) – Mangzhong hoặc Mang Chủng, tiết khí thứ 9 trong 24 tiết khí 二十四节气 từ…; 芒草 (máng cǎo) – cỏ lau (chi Miscanthus).