锋芒
[fēng máng] [锋 芒]
đầu nhọn (bút chì, giáo mác, v.v.); mũi nhọn; lưỡi sắc
锋芒 đọc là fēng máng, nghĩa là đầu nhọn (bút chì, giáo mác, v.v.); mũi nhọn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[fēng máng] [锋 芒]
đầu nhọn (bút chì, giáo mác, v.v.); mũi nhọn; lưỡi sắc
锋芒 (fēng máng) nghĩa là đầu nhọn (bút chì, giáo mác, v.v.); mũi nhọn.
Viết lần lượt từng chữ 锋, 芒 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 初露锋芒 (chū lù fēng máng) – dấu hiệu đầu tiên của tài năng chớm nở; 收敛锋芒 (shōu liǎn fēng máng) – thu mình lại; 锋芒内敛 (fēng máng nèi liǎn) – có tài nhưng khiêm tốn (thành ngữ); 锋芒毕露 (fēng máng bì lù) – phô diễn tài năng.