XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

锋芒 đọc là fēng máng, nghĩa là đầu nhọn (bút chì, giáo mác, v.v.); mũi nhọn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 锋芒

锋芒 nghĩa là gì?

锋芒 (fēng máng) nghĩa là đầu nhọn (bút chì, giáo mác, v.v.); mũi nhọn.

Cách viết 锋芒 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 锋, 芒 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 锋芒?

Thường gặp: 初露锋芒 (chū lù fēng máng) – dấu hiệu đầu tiên của tài năng chớm nở; 收敛锋芒 (shōu liǎn fēng máng) – thu mình lại; 锋芒内敛 (fēng máng nèi liǎn) – có tài nhưng khiêm tốn (thành ngữ); 锋芒毕露 (fēng máng bì lù) – phô diễn tài năng.