锋芒内敛
[fēng máng nèi liǎn] [锋 芒 内 敛]
có tài nhưng khiêm tốn (thành ngữ)
锋芒内敛 đọc là fēng máng nèi liǎn, nghĩa là có tài nhưng khiêm tốn (thành ngữ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[fēng máng nèi liǎn] [锋 芒 内 敛]
có tài nhưng khiêm tốn (thành ngữ)
锋芒内敛 (fēng máng nèi liǎn) nghĩa là có tài nhưng khiêm tốn (thành ngữ).
Viết lần lượt từng chữ 锋, 芒, 内, 敛 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.