XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

黑暗 đọc là hēi àn, nghĩa là tối; tối tăm. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

黑暗

[hēi àn] [黑 暗]

1.tối; tối tăm; bóng tối

没有光线;光线不足。

房间里很黑暗,什么也看不见。

fáng jiān lǐ hěn hēi àn, shén me yě kàn bú jiàn.

Trong phòng rất tối, không nhìn thấy gì cả.

2.đen tối; u ám (xã hội, hiện thực)

比喻社会混乱落后或反动。

旧社会的生活十分黑暗。

jiù shè huì de shēng huó shí fēn hēi àn.

Cuộc sống trong xã hội cũ vô cùng đen tối.

话虽如此,但这种在黑暗里积累的过程太熬人了。

huà suī rú cǐ, dàn zhè zhǒng zài hēi àn lǐ jī lěi de guò chéng tài áo rén le.

Nói thì đúng là vậy, nhưng quá trình tích lũy trong bóng tối này quá đỗi dằn vặt.

Trong bài: Áp lực nghiên cứu học thuật · 唯有

小孩子晚上总害怕黑暗里有鬼。

xiǎo hái zi wǎn shàng zǒng hài pà hēi àn lǐ yǒu guǐ.

Trẻ con buổi tối luôn sợ hãi trong bóng tối có ma.

这种手表在黑暗中能发出荧光。

zhè zhǒng shǒu biǎo zài hēi àn zhōng néng fā chū yíng guāng.

Chiếc đồng hồ này có thể phát huỳnh quang trong bóng tối.

Hỏi đáp về từ 黑暗

黑暗 nghĩa là gì?

黑暗 (hēi àn) nghĩa là tối; tối tăm. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 黑暗 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 黑, 暗 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 黑暗?

Thường gặp: 黑暗面 (hēi àn miàn) – (nghĩa đen và bóng) mặt tối; 黑暗时代 (hēi àn shí dài) – Thời kỳ Tăm tối; 黎明前的黑暗 (lí míng qián de hēi àn) – bóng tối trước bình minh.