XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

黑客 đọc là hēi kè, nghĩa là hacker (máy tính) (từ mượn). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

黑客

[hēi kè] [黑 客]

hacker (máy tính) (từ mượn)

精通计算机技术并入侵网络系统的人

公司请了黑客进行安全测试。

gōng sī qǐng le hēi kè jìn xíng ān quán cè shì.

Công ty đã mời hacker thực hiện kiểm tra bảo mật.

另外,所有系统都得按时更新,以免被黑客入侵攻击。

lìng wài, suǒ yǒu xì tǒng dōu děi àn shí gēng xīn, yǐ miǎn bèi hēi kè rù qīn gōng jī.

Ngoài ra, tất cả hệ thống đều phải cập nhật đúng hạn, nhằm tránh bị tin tặc tấn công xâm nhập.

Trong bài: Thắt chặt quy trình bảo mật dữ liệu doanh nghiệp · 以免

黑客试图窃取公司的客户数据。

hēi kè shì tú qiè qǔ gōng sī de kè hù shù jù.

Tin tặc cố gắng đánh cắp dữ liệu khách hàng của công ty.

我赞成,采用更高级别的算法能有效防止黑客攻击和非法截获。

wǒ zàn chéng, cǎi yòng gèng gāo jí bié de suàn fǎ néng yǒu xiào fáng zhǐ hēi kè gōng jī hé fēi fǎ jié huò.

Tôi tán thành, việc áp dụng thuật toán cấp độ cao hơn có thể ngăn ngừa hiệu quả hacker tấn công và đánh chặn trái phép.

Trong bài: Bảo mật dữ liệu y tế · 由于…因此…

Hỏi đáp về từ 黑客

黑客 nghĩa là gì?

黑客 (hēi kè) nghĩa là hacker (máy tính) (từ mượn). Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 黑客 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 黑, 客 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 黑客?

Thường gặp: 黑客文 (hēi kè wén) – thuật ngữ hacker; 黑客松 (hēi kè sōng) – hackathon (từ mượn); 黑客帝国 (hēi kè dì guó) – Ma Trận (The Matrix, phim 1999).