XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

黑手 đọc là hēi shǒu, nghĩa là (ví von) tác nhân xấu thao túng phía sau; bàn tay đen. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

黑手

[hēi shǒu] [黑 手]

(ví von) tác nhân xấu thao túng phía sau; bàn tay đen; (Đài Loan) thợ máy

比喻暗中操纵作恶的人或恶势力。

警方正在调查隐藏在幕后的黑手。

jǐng fāng zhèng zài diào chá yǐn cáng zài mù hòu de hēi shǒu.

Cảnh sát đang điều tra bàn tay đen ẩn nấp phía sau.

幕后黑手在暗中操控着比赛的结果。

mù hòu hēi shǒu zài àn zhōng cāo kòng zhe bǐ sài de jié guǒ.

Kẻ đứng sau thao túng kết quả trận đấu trong bóng tối.

警方深入调查后,终于找出了操纵这起案件的幕后黑手。

jǐng fāng shēn rù diào chá hòu, zhōng yú zhǎo chū le cāo zòng zhè qǐ àn jiàn de mù hòu hēi shǒu.

Sau khi điều tra sâu, cảnh sát cuối cùng đã tìm ra kẻ giấu mặt thao túng vụ án này.

Hỏi đáp về từ 黑手

黑手 nghĩa là gì?

黑手 (hēi shǒu) nghĩa là (ví von) tác nhân xấu thao túng phía sau; bàn tay đen. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 黑手 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 黑, 手 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 黑手?

Thường gặp: 黑手党 (hēi shǒu dǎng) – mafia; 幕后黑手 (mù hòu hēi shǒu) – kẻ đứng sau thao túng.