XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

幕后黑手 đọc là mù hòu hēi shǒu, nghĩa là kẻ đứng sau thao túng; tay sau màn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

幕后黑手

[mù hòu hēi shǒu] [幕 后 黑 手]

kẻ đứng sau thao túng; tay sau màn

这起丑闻的幕后黑手终于被抓住了。

zhè qǐ chǒu wén de mù hòu hēi shǒu zhōng yú bèi zhuā zhù le.

Bàn tay đen sau vụ bê bối này cuối cùng đã bị bắt.

幕后黑手在暗中操控着比赛的结果。

mù hòu hēi shǒu zài àn zhōng cāo kòng zhe bǐ sài de jié guǒ.

Kẻ đứng sau thao túng kết quả trận đấu trong bóng tối.

警方深入调查后,终于找出了操纵这起案件的幕后黑手。

jǐng fāng shēn rù diào chá hòu, zhōng yú zhǎo chū le cāo zòng zhè qǐ àn jiàn de mù hòu hēi shǒu.

Sau khi điều tra sâu, cảnh sát cuối cùng đã tìm ra kẻ giấu mặt thao túng vụ án này.

Hỏi đáp về từ 幕后黑手

幕后黑手 nghĩa là gì?

幕后黑手 (mù hòu hēi shǒu) nghĩa là kẻ đứng sau thao túng; tay sau màn.

Cách viết 幕后黑手 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 幕, 后, 黑, 手 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.