XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

抨击 đọc là pēng jī, nghĩa là tấn công (bằng lời nói hoặc viết). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

抨击【抨擊】

[pēng jī] [抨 击]

tấn công (bằng lời nói hoặc viết)

用语言或文字批评攻击

舆论强烈抨击了某些企业肆意排放污水的恶劣行径。

yú lùn qiáng liè pēng jī le mǒu xiē qǐ yè sì yì pái fàng wū shuǐ de è liè xíng jìng.

Dư luận chỉ trích gay gắt hành vi xả nước thải bừa bãi của một số doanh nghiệp.

Hỏi đáp về từ 抨击

抨击 nghĩa là gì?

抨击 (pēng jī) nghĩa là tấn công (bằng lời nói hoặc viết). Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 抨击 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 抨, 击 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.