XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 抨 đọc là pēng, nghĩa là công kích; chỉ trích. Thuộc bộ Thủ 手. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

抨

[pēng]

công kích; chỉ trích

许多群众发声抨击不公的现象。

xǔ duō qún zhòng fā shēng pēng jī bù gōng de xiàn xiàng.

Nhiều quần chúng lên tiếng chỉ trích hiện tượng bất công.

这篇文章严厉抨击了腐败行为。

zhè piān wén zhāng yán lì pēng jī le fǔ bài xíng wéi.

Bài viết này chỉ trích gay gắt hành vi tham nhũng.

舆论强烈抨击了某些企业肆意排放污水的恶劣行径。

yú lùn qiáng liè pēng jī le mǒu xiē qǐ yè sì yì pái fàng wū shuǐ de è liè xíng jìng.

Dư luận chỉ trích gay gắt hành vi xả nước thải bừa bãi của một số doanh nghiệp.

Hỏi đáp về chữ 抨

抨 nghĩa là gì?

抨 (pēng) nghĩa là công kích; chỉ trích.

Cách viết chữ 抨 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 抨 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 抨 thuộc bộ Thủ (手).

Chữ 抨 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 抨击 (pēng jī) – tấn công (bằng lời nói hoặc viết).