XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
Hình minh hoạ bộ 手 — bàn tay

Bộ thủ số 64 · 4 nét

手Thủ

bàn tay

Cốt lõiGặp trong 185 chữ HSK👁️ Cơ thể & giác quan
Bính âm
shǒu
Hán Việt
Thủ
Số nét
4
Khang Hy
#64
Bên tráiPhía trênPhía dưới

Thứ tự nét

Mẹo nhớ

Tưởng tượng 手 là bàn tay với các nét ngang như ngón; nét cuối là nét dọc móc như cổ tay. Sang trái chữ thì gọn thành 扌.

Đoán nghĩa chữ lạ

Chữ có bộ này thường liên quan tới bàn tay, cầm nắm, thao tác: 打 đánh, 拿 cầm, 推 đẩy, 拉 kéo.

Nguồn gốc hình chữ

Chữ cổ mô phỏng bàn tay với các ngón xòe ra.

Dạng biến thể khi làm thành phần của chữ

扌dạng bên trái, như trong 打, 拉
龵dạng phía trên, như trong 看

Chữ ví dụ bấm để xem từ vựng

Chữ HSK có bộ này 185 chữ · dễ → khó

Xem cả 185 chữ

HSK 1 · 4 chữ

Dễ nhầm với cách phân biệt