XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 拧 đọc là níng, nghĩa là véo; vặn. Thuộc bộ Thủ 手. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

拧【擰】

[níng]

véo; vặn

握住用力扭转;用手指夹住扭。

请帮我拧开这个水瓶的盖子。

qǐng bāng wǒ nǐng kāi zhè ge shuǐ píng de gài zi.

Xin hãy giúp tôi vặn mở nắp cái chai nước này.

bướng bỉnh, ngang ngạnh; bất đồng

脾气执拗;事情弄僵或意见不合。

他的脾气太拧,认准的事从不改变。

tā de pí qì tài nǐng, rèn zhǔn de shì cóng bù gǎi biàn.

Tính anh ấy quá bướng, việc đã nhận định thì không bao giờ thay đổi.

Hỏi đáp về chữ 拧

拧 nghĩa là gì?

拧 (níng) nghĩa là véo; vặn. Đây là chữ thuộc HSK 8.

Cách viết chữ 拧 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 拧 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 拧 thuộc bộ Thủ (手).

Chữ 拧 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 拧开 (nǐng kāi) – vặn ra; 满拧 (mǎn nǐng) – hoàn toàn không nhất quán; 拧成一股绳 (níng chéng yī gǔ shéng) – vặn (các sợi) lại với nhau để thành dây.