XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 绞 đọc là jiǎo, nghĩa là vặn (sợi thành chỉ); làm rối. Thuộc bộ Mịch 糸. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

绞【絞】

[jiǎo]

1.vặn (sợi thành chỉ); làm rối; vắt

拧挤;把线等拧在一起

工人正把几根细绳绞成一根粗绳。

gōng rén zhèng bǎ jǐ gēn xì shéng jiǎo chéng yì gēn cū shéng.

Người công nhân đang vặn vài sợi dây nhỏ thành một sợi dây thừng to.

2.cắt bằng kéo; xay nghiền

用剪刀剪或用机器粉碎

厨师正在用机器绞肉馅。

chú shī zhèng zài yòng jī qì jiǎo ròu xiàn.

Đầu bếp đang dùng máy xay thịt.

3.xử giảo; treo cổ

用绳子勒死

古代罪犯有时会被判处绞刑。

gǔ dài zuì fàn yǒu shí huì bèi pàn chǔ jiǎo xíng.

Tội phạm thời xưa đôi khi bị xử tử bằng hình phạt treo cổ.

Hỏi đáp về chữ 绞

绞 nghĩa là gì?

绞 (jiǎo) nghĩa là vặn (sợi thành chỉ); làm rối. Đây là chữ thuộc HSK 8.

Cách viết chữ 绞 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 绞 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 绞 thuộc bộ Mịch (糸).

Chữ 绞 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 绞刀 (jiǎo dāo) – dao doa; 绞刑 (jiǎo xíng) – hành hình bằng cách treo cổ; 绞扭 (jiǎo niǔ) – vắt; 绞杀 (jiǎo shā) – giết bằng cách bóp cổ, treo cổ hoặc siết cổ; 绞架 (jiǎo jià) – giá treo cổ; 绞死 (jiǎo sǐ) – treo cổ (tức là hành quyết bằng cách treo).