绞痛
[jiǎo tòng] [绞 痛]
đau nhói; chuột rút; đau quặn
老人突发心绞痛,家属立即送其就医。
lǎo rén tū fā xīn jiǎo tòng, jiā shǔ lì jí sòng qí jiù yī.Cụ già đột ngột lên cơn đau thắt ngực, người nhà lập tức đưa đi khám chữa bệnh.
绞痛 đọc là jiǎo tòng, nghĩa là đau nhói; chuột rút. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jiǎo tòng] [绞 痛]
đau nhói; chuột rút; đau quặn
老人突发心绞痛,家属立即送其就医。
lǎo rén tū fā xīn jiǎo tòng, jiā shǔ lì jí sòng qí jiù yī.Cụ già đột ngột lên cơn đau thắt ngực, người nhà lập tức đưa đi khám chữa bệnh.
绞痛 (jiǎo tòng) nghĩa là đau nhói; chuột rút.
Viết lần lượt từng chữ 绞, 痛 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 心绞痛 (xīn jiǎo tòng) – đau thắt ngực; 胆石绞痛 (dǎn shí jiǎo tòng) – cơn đau quặn sỏi mật; 腹部绞痛 (fù bù jiǎo tòng) – đau quặn bụng.