XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

心绞痛 đọc là xīn jiǎo tòng, nghĩa là đau thắt ngực. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

心绞痛

[xīn jiǎo tòng] [心 绞 痛]

đau thắt ngực

老人突发心绞痛,家属立即送其就医。

lǎo rén tū fā xīn jiǎo tòng, jiā shǔ lì jí sòng qí jiù yī.

Cụ già đột ngột lên cơn đau thắt ngực, người nhà lập tức đưa đi khám chữa bệnh.

Hỏi đáp về từ 心绞痛

心绞痛 nghĩa là gì?

心绞痛 (xīn jiǎo tòng) nghĩa là đau thắt ngực.

Cách viết 心绞痛 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 心, 绞, 痛 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.