XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

绞刑 đọc là jiǎo xíng, nghĩa là hành hình bằng cách treo cổ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

绞刑

[jiǎo xíng] [绞 刑]

hành hình bằng cách treo cổ

古代罪犯有时会被判处绞刑。

gǔ dài zuì fàn yǒu shí huì bèi pàn chǔ jiǎo xíng.

Tội phạm thời xưa đôi khi bị xử tử bằng hình phạt treo cổ.

这个罪犯最终被判处了绞刑。

zhè ge zuì fàn zuì zhōng bèi pàn chǔ le jiǎo xíng.

Tên tội phạm này cuối cùng đã bị xử tử hình bằng treo cổ.

Hỏi đáp về từ 绞刑

绞刑 nghĩa là gì?

绞刑 (jiǎo xíng) nghĩa là hành hình bằng cách treo cổ.

Cách viết 绞刑 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 绞, 刑 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 绞刑?

Thường gặp: 绞刑架 (jiǎo xíng jià) – giá treo cổ.