XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

纠缠 đọc là jiū chán, nghĩa là bị rối; quấy rầy. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

纠缠【糾纏】

[jiū chán] [纠 缠]

bị rối; quấy rầy

盘绕在一起;打扰、搅扰

既然双方已经决定终止合作,就不要再纠缠于细节了。

jì rán shuāng fāng yǐ jīng jué dìng zhōng zhǐ hé zuò, jiù bú yào zài jiū chán yú xì jié le.

Hai bên đã quyết định chấm dứt hợp tác thì đừng dây dưa về những chi tiết vụn vặt nữa.

电影讲述了一段纠缠多年的三角恋爱。

diàn yǐng jiǎng shù le yí duàn jiū chán duō nián de sān jiǎo liàn ài.

Bộ phim kể về mối tình tay ba rắc rối kéo dài nhiều năm.

Hỏi đáp về từ 纠缠

纠缠 nghĩa là gì?

纠缠 (jiū chán) nghĩa là bị rối; quấy rầy. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 纠缠 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 纠, 缠 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 纠缠?

Thường gặp: 纠缠不清 (jiū chán bù qīng) – rối rắm không gỡ được; 量子纠缠 (liàng zǐ jiū chán) – vướng víu lượng tử (vật lý).