XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 纠 đọc là jiū, nghĩa là tập hợp; điều tra. Thuộc bộ Mịch 糸. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

纠

[jiū]

tập hợp; điều tra; rối rắm

每次四十分钟,还能互相纠正发音。

měi cì sì shí fēn zhōng, hái néng hù xiāng jiū zhèng fā yīn.

Mỗi lần bốn mươi phút, còn có thể sửa phát âm cho nhau.

Trong bài: Lập nhóm học tiếng Trung

两家公司因合同纠纷而打官司。

liǎng jiā gōng sī yīn hé tong jiū fēn ér dǎ guān sī.

Hai công ty kiện nhau vì tranh chấp hợp đồng.

我还在纠结呢,你呢?已经有打算了吗?

wǒ hái zài jiū jié ne, nǐ ne? yǐ jīng yǒu dǎ suàn le ma?

Mình vẫn đang đắn đo này, còn cậu? Đã có dự định chưa?

Trong bài: Lựa chọn du học hay làm việc trong nước · 与其、毋宁

Hỏi đáp về chữ 纠

纠 nghĩa là gì?

纠 (jiū) nghĩa là tập hợp; điều tra.

Cách viết chữ 纠 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 纠 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 纠 thuộc bộ Mịch (糸).

Chữ 纠 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 纠正 (jiū zhèng) – sửa chữa; 纠纷 (jiū fēn) – tranh chấp; 纠缠 (jiū chán) – bị rối; 弹纠 (tán jiū) – buộc tội; 纠众 (jiū zhòng) – tập hợp; 纠偏 (jiū piān) – sửa lỗi.