XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

纠察 đọc là jiū chá, nghĩa là duy trì trật tự; người phụ trách giữ trật tự (giám sát một cuộc họp). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 纠察

纠察 nghĩa là gì?

纠察 (jiū chá) nghĩa là duy trì trật tự; người phụ trách giữ trật tự (giám sát một cuộc họp).

Cách viết 纠察 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 纠, 察 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.