纠察
[jiū chá] [纠 察]
duy trì trật tự; người phụ trách giữ trật tự (giám sát một cuộc họp)
纠察 đọc là jiū chá, nghĩa là duy trì trật tự; người phụ trách giữ trật tự (giám sát một cuộc họp). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jiū chá] [纠 察]
duy trì trật tự; người phụ trách giữ trật tự (giám sát một cuộc họp)
纠察 (jiū chá) nghĩa là duy trì trật tự; người phụ trách giữ trật tự (giám sát một cuộc họp).
Viết lần lượt từng chữ 纠, 察 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.