XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

视察 đọc là shì chá, nghĩa là thị sát; điều tra. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

视察【視察】

[shì chá] [视 察]

thị sát; điều tra

上级或专家到现场观察检查

领导下周要到我们分公司视察工作。

lǐng dǎo xià zhōu yào dào wǒ men fēn gōng sī shì chá gōng zuò.

Lãnh đạo tuần sau sẽ đến công ty chi nhánh của chúng tôi để thị sát công việc.

董事长今天将视察我们的部门。

dǒng shì zhǎng jīn tiān jiāng shì chá wǒ men de bù mén.

Chủ tịch hội đồng quản trị hôm nay sẽ tới kiểm tra bộ phận của chúng tôi.

总经理一行视察了分公司的新建工厂。

zǒng jīng lǐ yì háng shì chá le fēn gōng sī de xīn jiàn gōng chǎng.

Đoàn của tổng giám đốc đã thị sát nhà máy mới xây của chi nhánh.

Hỏi đáp về từ 视察

视察 nghĩa là gì?

视察 (shì chá) nghĩa là thị sát; điều tra. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 视察 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 视, 察 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 视察?

Thường gặp: 现场视察 (xiàn chǎng shì chá) – kiểm tra hiện trường.