XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

监察 đọc là jiān chá, nghĩa là giám sát; kiểm soát. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

监察【監察】

[jiān chá] [监 察]

giám sát; kiểm soát

监督并进行考察检举

监察部门对这起重大违规事件展开了全面调查。

jiān chá bù mén duì zhè qǐ zhòng dà wéi guī shì jiàn zhǎn kāi le quán miàn diào chá.

Bộ phận thanh tra giám sát đã mở cuộc điều tra toàn diện về sự cố vi phạm nghiêm trọng này.

Hỏi đáp về từ 监察

监察 nghĩa là gì?

监察 (jiān chá) nghĩa là giám sát; kiểm soát. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 监察 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 监, 察 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 监察?

Thường gặp: 监察人 (jiān chá rén) – người giám sát; 监察局 (jiān chá jú) – văn phòng thanh tra; 监察部 (jiān chá bù) – Bộ Giám sát; 监察院 (jiān chá yuàn) – Viện Kiểm tra, cơ quan giám sát theo hiến pháp của Trung Hoa Dân Quố….