XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

监察人 đọc là jiān chá rén, nghĩa là người giám sát; người theo dõi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 监察人

监察人 nghĩa là gì?

监察人 (jiān chá rén) nghĩa là người giám sát; người theo dõi.

Cách viết 监察人 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 监, 察, 人 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.