XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

校监 đọc là xiào jiàn, nghĩa là người giám sát (của trường); hiệu trưởng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 校监

校监 nghĩa là gì?

校监 (xiào jiàn) nghĩa là người giám sát (của trường); hiệu trưởng.

Cách viết 校监 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 校, 监 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.