校监
[xiào jiàn] [HIỆU 监]
người giám sát (của trường); hiệu trưởng
校监 đọc là xiào jiàn, nghĩa là người giám sát (của trường); hiệu trưởng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[xiào jiàn] [HIỆU 监]
người giám sát (của trường); hiệu trưởng
校监 (xiào jiàn) nghĩa là người giám sát (của trường); hiệu trưởng.
Viết lần lượt từng chữ 校, 监 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.