监察部
[jiān chá bù] [监 察 部]
Bộ Giám sát
监察部门对这起重大违规事件展开了全面调查。
jiān chá bù mén duì zhè qǐ zhòng dà wéi guī shì jiàn zhǎn kāi le quán miàn diào chá.Bộ phận thanh tra giám sát đã mở cuộc điều tra toàn diện về sự cố vi phạm nghiêm trọng này.
监察部 đọc là jiān chá bù, nghĩa là Bộ Giám sát. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jiān chá bù] [监 察 部]
Bộ Giám sát
监察部门对这起重大违规事件展开了全面调查。
jiān chá bù mén duì zhè qǐ zhòng dà wéi guī shì jiàn zhǎn kāi le quán miàn diào chá.Bộ phận thanh tra giám sát đã mở cuộc điều tra toàn diện về sự cố vi phạm nghiêm trọng này.
监察部 (jiān chá bù) nghĩa là Bộ Giám sát.
Viết lần lượt từng chữ 监, 察, 部 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.