XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

胸部 đọc là xiōng bù, nghĩa là ngực; vòng một. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

胸部

[xiōng bù] [胸 部]

ngực; vòng một

如果胸部觉得疼,要马上看医生。

rú guǒ xiōng bù jué de téng, yào mǎ shàng kàn yī shēng.

Nếu cảm thấy đau ngực, cần phải đi khám bác sĩ ngay.

请把胸部透视的片子拿给大夫看。

qǐng bǎ xiōng bù tòu shì de piān zi ná gěi dài fu kàn.

Hãy đưa phim chụp X-quang lồng ngực cho bác sĩ xem.

他感到胸部有点儿疼,决定去医院。

tā gǎn dào xiōng bù yǒu diǎn r téng, jué dìng qù yī yuàn.

Anh ấy cảm thấy hơi đau ở ngực, quyết định đi đến bệnh viện.

Hỏi đáp về từ 胸部

胸部 nghĩa là gì?

胸部 (xiōng bù) nghĩa là ngực; vòng một. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 胸部 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 胸, 部 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 胸部?

Thường gặp: 头胸部 (tóu xiōng bù) – đầu ngực.