XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

外部 đọc là wài bù, nghĩa là bên ngoài; (định ngữ) bên ngoài. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

外部

[wài bù] [外 部]

bên ngoài; (định ngữ) bên ngoài; ngoại thất; bề mặt

指事物的外面或非内部部分。

企业发展不能只依赖外部资金的支持。

qǐ yè fā zhǎn bù néng zhǐ yī lài wài bù zī jīn de zhī chí.

Doanh nghiệp phát triển không thể chỉ dựa vào nguồn vốn bên ngoài.

看来外部环境恶化得比他们预期的更快。

kàn lái wài bù huán jìng è huà de bǐ tā men yù qī de gèng kuài.

Xem ra môi trường bên ngoài xấu đi nhanh hơn họ dự tính.

Trong bài: Dịch chuyển chuỗi cung ứng · 由于…因此…

任何外部势力都不能强加意愿。

rèn hé wài bù shì lì dōu bù néng qiáng jiā yì yuàn.

Không thế lực bên ngoài nào có thể áp đặt ý muốn.

这种观望态度很危险,忽视了外部市场的变化。

zhè zhǒng guān wàng tài dù hěn wēi xiǎn, hū shì le wài bù shì chǎng de biàn huà.

Thái độ nghe ngóng này rất nguy hiểm, đã coi nhẹ sự thay đổi của thị trường bên ngoài.

Trong bài: Áp thuế phát thải carbon trong thương mại quốc tế · 迟早

Hỏi đáp về từ 外部

外部 nghĩa là gì?

外部 (wài bù) nghĩa là bên ngoài; (định ngữ) bên ngoài. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 外部 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 外, 部 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 外部?

Thường gặp: 外部连接 (wài bù lián jiē) – liên kết bên ngoài; 外部链接 (wài bù liàn jiē) – liên kết bên ngoài (trên trang web); 正外部性 (zhèng wài bù xìng) – tác động tích cực, ảnh hưởng mà hành động hoặc hành vi của một người…; 负外部性 (fù wài bù xìng) – tác động tiêu cực, ảnh hưởng mà hành động hoặc hành vi của người này….