XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

外表 đọc là wài biǎo, nghĩa là bên ngoài; bề ngoài. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

外表

[wài biǎo] [外 表]

bên ngoài; bề ngoài; diện mạo bên ngoài

物体或人的外部形态、表面。

评价一个人不能只看外表,内在品质才是关键。

píng jià yí gè rén bù néng zhǐ kàn wài biǎo, nèi zài pǐn zhì cái shì guān jiàn.

Đánh giá một con người không thể chỉ nhìn bề ngoài, phẩm chất bên trong mới là then chốt.

即使外表修旧如旧,过多的商业活动依然会侵蚀原有的文化本质。

jí shǐ wài biǎo xiū jiù rú jiù, guò duō de shāng yè huó dòng yī rán huì qīn shí yuán yǒu de wén huà běn zhì.

Dù bên ngoài có trùng tu như cũ, các hoạt động thương mại quá đà vẫn sẽ xâm hại đến bản chất văn hóa vốn có.

Trong bài: Tranh luận bảo tồn di sản và du lịch thương mại

这种动物很难从外表区分雌雄。

zhè zhǒng dòng wù hěn nán cóng wài biǎo qū fēn cí xióng.

Loài động vật này rất khó phân biệt đực cái từ vẻ bên ngoài.

不能只看外表来判断一个人。

bù néng zhǐ kàn wài biǎo lái pàn duàn yí gè rén.

Không thể chỉ nhìn vẻ bề ngoài mà phán xét một con người.

Hỏi đáp về từ 外表

外表 nghĩa là gì?

外表 (wài biǎo) nghĩa là bên ngoài; bề ngoài. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 外表 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 外, 表 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.