XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

监狱 đọc là jiān yù, nghĩa là nhà tù. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

监狱【監獄】

[jiān yù] [监 狱]

nhà tù

关押犯人的场所

经过审判,那名罪犯被押送至监狱服刑。

jīng guò shěn pàn, nà míng zuì fàn bèi yā sòng zhì jiān yù fú xíng.

Sau phiên toà, tên tội phạm đó bị áp giải vào nhà tù để thụ án.

监狱为表现良好的囚犯减刑。

jiān yù wèi biǎo xiàn liáng hǎo de qiú fàn jiǎn xíng.

Nhà tù giảm án cho những phạm nhân cải tạo tốt.

监狱负责依法监管所有在押人员。

jiān yù fù zé yī fǎ jiān guǎn suǒ yǒu zài yā rén yuán.

Nhà tù chịu trách nhiệm giam giữ và quản lý mọi can phạm theo pháp luật.

他在监狱里认真服刑,争取早日减刑。

tā zài jiān yù lǐ rèn zhēn fú xíng, zhēng qǔ zǎo rì jiǎn xíng.

Anh ta chấp hành án phạt nghiêm túc trong tù để phấn đấu được sớm giảm án.

Hỏi đáp về từ 监狱

监狱 nghĩa là gì?

监狱 (jiān yù) nghĩa là nhà tù. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 监狱 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 监, 狱 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 监狱?

Thường gặp: 秦城监狱 (qín chéng jiān yù) – Nhà tù Tần Thành, nhà tù an ninh tối đa cách trung tâm Bắc Kinh khoả….