地狱 đọc là dì yù, nghĩa là địa ngục; âm ti. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 地狱
地狱 nghĩa là gì?
地狱 (dì yù) nghĩa là địa ngục; âm ti. Đây là từ thuộc HSK 7.
Cách viết 地狱 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 地, 狱 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 地狱?
Thường gặp: 人间地狱 (rén jiān dì yù) – địa ngục trần gian (thành ngữ); 浮动地狱 (fú dòng dì yù) – địa ngục trôi nổi; 阿鼻地狱 (ā bí dì yù) – (Phật giáo) Địa ngục Avici, địa ngục nóng cuối cùng và đau đớn nhất….