XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

人间地狱 đọc là rén jiān dì yù, nghĩa là địa ngục trần gian (thành ngữ); chịu khổ sở như trong địa ngục Phật giáo khi còn sống. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

人间地狱

[rén jiān dì yù] [NHÂN 间 地 狱]

địa ngục trần gian (thành ngữ); chịu khổ sở như trong địa ngục Phật giáo khi còn sống; nghĩa bóng: trải qua thời gian khó chịu

战火让那座和平的城市沦为了人间地狱。

zhàn huǒ ràng nà zuò hé píng de chéng shì lún wéi le rén jiān dì yù.

Khói lửa chiến tranh biến thành phố hòa bình đó thành địa ngục trần gian.

Hỏi đáp về từ 人间地狱

人间地狱 nghĩa là gì?

人间地狱 (rén jiān dì yù) nghĩa là địa ngục trần gian (thành ngữ); chịu khổ sở như trong địa ngục Phật giáo khi còn sống.

Cách viết 人间地狱 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 人, 间, 地, 狱 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.