XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

人类 đọc là rén lèi, nghĩa là nhân loại; chủng tộc loài người. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

人类【人類】

[rén lèi] [NHÂN 类]

nhân loại; chủng tộc loài người

人的总称。

狗是人类最好的朋友。

gǒu shì rén lèi zuì hǎo de péng yǒu.

Chó là người bạn tốt nhất của nhân loại.

那您觉得人类翻译员未来会被机器完全取代吗?

nà nín jué de rén lèi fān yì yuán wèi lái huì bèi jī qì wán quán qǔ dài ma?

Vậy thầy cảm thấy người dịch thuật trong tương lai liệu có bị máy móc thay thế hoàn toàn không?

Trong bài: Ứng dụng AI biên dịch hồ sơ pháp lý · 不但……而且……

保护大气环境是全人类的责任。

bǎo hù dà qì huán jìng shì quán rén lèi de zé rèn.

Bảo vệ môi trường khí quyển là trách nhiệm của toàn nhân loại.

他们认为算法比人类士兵更理性、更精准,对吧?

tā men rèn wéi suàn fǎ bǐ rén lèi shì bīng gèng lǐ xìng, gèng jīng zhǔn, duì ba?

Họ cho rằng thuật toán lý tính và chuẩn xác hơn binh sĩ con người, đúng không?

Trong bài: Quyền tài phán đối với hệ thống vũ khí tự hành · 岂

Hỏi đáp về từ 人类

人类 nghĩa là gì?

人类 (rén lèi) nghĩa là nhân loại; chủng tộc loài người. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 人类 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 人, 类 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 人类?

Thường gặp: 人类学 (rén lèi xué) – nhân chủng học; 反人类 (fǎn rén lèi) – phi nhân; 古人类 (gǔ rén lèi) – các loài người cổ đại như Homo erectus và Homo neanderthalensis; 人类学家 (rén lèi xué jiā) – nhà nhân chủng học; 人类起源 (rén lèi qǐ yuán) – nguồn gốc loài người; 反人类罪 (fǎn rén lèi zuì) – tội ác chống lại loài người.