人类学
[rén lèi xué] [NHÂN 类 HỌC]
nhân chủng học
古人类学研究表明,能人已懂得制作简单石器。
gǔ rén lèi xué yán jiū biǎo míng, néng rén yǐ dǒng de zhì zuò jiǎn dān shí qì.Nghiên cứu cổ nhân loại học chỉ ra rằng người khéo léo đã biết chế tác công cụ đá đơn giản.
人类学 đọc là rén lèi xué, nghĩa là nhân chủng học. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[rén lèi xué] [NHÂN 类 HỌC]
nhân chủng học
古人类学研究表明,能人已懂得制作简单石器。
gǔ rén lèi xué yán jiū biǎo míng, néng rén yǐ dǒng de zhì zuò jiǎn dān shí qì.Nghiên cứu cổ nhân loại học chỉ ra rằng người khéo léo đã biết chế tác công cụ đá đơn giản.
人类学 (rén lèi xué) nghĩa là nhân chủng học.
Viết lần lượt từng chữ 人, 类, 学 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 人类学家 (rén lèi xué jiā) – nhà nhân chủng học; 古人类学 (gǔ rén lèi xué) – nhân chủng học cổ đại.