XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

古人类 đọc là gǔ rén lèi, nghĩa là các loài người cổ đại như Homo erectus và Homo neanderthalensis. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

古人类

[gǔ rén lèi] [古 NHÂN 类]

các loài người cổ đại như Homo erectus và Homo neanderthalensis

考古人员在洞穴内发现了古人类壁画。

kǎo gǔ rén yuán zài dòng xué nèi fā xiàn le gǔ rén lèi bì huà.

Các nhà khảo cổ đã phát hiện bích họa người tiền sử trong hang động.

考古学家在沙丘上发现了远古人类的足迹。

kǎo gǔ xué jiā zài shā qiū shàng fā xiàn le yuǎn gǔ rén lèi de zú jì.

Các nhà khảo cổ học đã phát hiện ra dấu chân của con người thời cổ đại trên cồn cát.

古人类学研究表明,能人已懂得制作简单石器。

gǔ rén lèi xué yán jiū biǎo míng, néng rén yǐ dǒng de zhì zuò jiǎn dān shí qì.

Nghiên cứu cổ nhân loại học chỉ ra rằng người khéo léo đã biết chế tác công cụ đá đơn giản.

Hỏi đáp về từ 古人类

古人类 nghĩa là gì?

古人类 (gǔ rén lèi) nghĩa là các loài người cổ đại như Homo erectus và Homo neanderthalensis.

Cách viết 古人类 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 古, 人, 类 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 古人类?

Thường gặp: 古人类学 (gǔ rén lèi xué) – nhân chủng học cổ đại.