XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

分类 đọc là fēn lèi, nghĩa là phân loại. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

分类【分類】

[fēn lèi] [分 类]

phân loại

按类别划分整理

图书馆员正在给新到的图书分类。

tú shū guǎn yuán zhèng zài gěi xīn dào de tú shū fēn lèi.

Thủ thư đang phân loại sách mới nhập về.

这样不太好,我们应该把垃圾分类。

zhè yàng bú tài hǎo, wǒ men yīng gāi bǎ lā jī fēn lèi.

Như vậy không tốt lắm, chúng ta nên phân loại rác.

Trong bài: Phân loại rác tại văn phòng

为了方便大家分类扔垃圾。

wèi le fāng biàn dà jiā fēn lèi rēng lā jī.

Để thuận tiện cho mọi người phân loại vứt rác.

Trong bài: Phân loại rác trong trường · 越来越

政府呼吁市民积极参与垃圾分类。

zhèng fǔ hū yù shì mín jī jí cān yù lā jī fēn lèi.

Chính phủ kêu gọi người dân tích cực tham gia phân loại rác.

Hỏi đáp về từ 分类

分类 nghĩa là gì?

分类 (fēn lèi) nghĩa là phân loại. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 分类 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 分, 类 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 分类?

Thường gặp: 分类学 (fēn lèi xué) – phân loại học; 分类帐 (fēn lèi zhàng) – sổ cái; 分类理论 (fēn lèi lǐ lùn) – lý thuyết phân loại; 动物分类 (dòng wù fēn lèi) – phân loại động vật; 评价分类 (píng jià fēn lèi) – đánh giá và phân loại; 语义分类 (yǔ yì fēn lèi) – phân loại ngữ nghĩa.