XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

分拣 đọc là fēn jiǎn, nghĩa là phân loại (thư từ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

分拣

[fēn jiǎn] [分 拣]

phân loại (thư từ)

分拣进度一慢,后面的货物就完全没办法入库。

fēn jiǎn jìn dù yí màn, hòu miàn de huò wù jiù wán quán méi bàn fǎ rù kù.

Tiến độ phân loại mà chậm, hàng hóa phía sau hoàn toàn không có cách nào nhập kho.

Trong bài: Điều phối nhân lực cứu trợ cộng đồng · 难免

好啊,那我们下周立刻安排考察智能分拣自动化产线。

hǎo a, nà wǒ men xià zhōu lì kè ān pái kǎo chá zhì néng fēn jiǎn zì dòng huà chǎn xiàn.

Tốt quá, vậy tuần sau chúng ta lập tức sắp xếp đi khảo sát dây chuyền phân loại tự động thông minh.

Trong bài: Hoạch định chuỗi cung ứng tái chế rác thải điện tử công nghiệp

Hỏi đáp về từ 分拣

分拣 nghĩa là gì?

分拣 (fēn jiǎn) nghĩa là phân loại (thư từ).

Cách viết 分拣 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 分, 拣 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 分拣?

Thường gặp: 暴力分拣 (bào lì fēn jiǎn) – xử lý bưu phẩm thô bạo khi phân loại thư.