XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 拣 đọc là jiǎn, nghĩa là chọn; nhặt. Thuộc bộ Thủ 手. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

拣【揀】

[jiǎn]

chọn; nhặt; lựa ra

挑选或拾取。

她坐在桌前,仔细挑拣混在米里的杂质。

tā zuò zài zhuō qián, zǐ xì tiāo jiǎn hùn zài mǐ lǐ de zá zhì.

Cô ấy ngồi bên bàn, cẩn thận nhặt các tạp chất lẫn trong gạo.

分拣进度一慢,后面的货物就完全没办法入库。

fēn jiǎn jìn dù yí màn, hòu miàn de huò wù jiù wán quán méi bàn fǎ rù kù.

Tiến độ phân loại mà chậm, hàng hóa phía sau hoàn toàn không có cách nào nhập kho.

Trong bài: Điều phối nhân lực cứu trợ cộng đồng · 难免

好啊,那我们下周立刻安排考察智能分拣自动化产线。

hǎo a, nà wǒ men xià zhōu lì kè ān pái kǎo chá zhì néng fēn jiǎn zì dòng huà chǎn xiàn.

Tốt quá, vậy tuần sau chúng ta lập tức sắp xếp đi khảo sát dây chuyền phân loại tự động thông minh.

Trong bài: Hoạch định chuỗi cung ứng tái chế rác thải điện tử công nghiệp

Hỏi đáp về chữ 拣

拣 nghĩa là gì?

拣 (jiǎn) nghĩa là chọn; nhặt. Đây là chữ thuộc HSK 8.

Cách viết chữ 拣 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 拣 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 拣 thuộc bộ Thủ (手).

Chữ 拣 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 分拣 (fēn jiǎn) – phân loại (thư từ); 拣择 (jiǎn zé) – (văn học) tuyển chọn; 拣起 (jiǎn qǐ) – nhặt lên; 拣选 (jiǎn xuǎn) – lựa chọn; 挑拣 (tiāo jiǎn) – chọn lựa; 白拣 (bái jiǎn) – lựa chọn rẻ.