XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

挑拣 đọc là tiāo jiǎn, nghĩa là chọn lựa; lựa chọn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

挑拣

[tiāo jiǎn] [挑 拣]

chọn lựa; lựa chọn

她坐在桌前,仔细挑拣混在米里的杂质。

tā zuò zài zhuō qián, zǐ xì tiāo jiǎn hùn zài mǐ lǐ de zá zhì.

Cô ấy ngồi bên bàn, cẩn thận nhặt các tạp chất lẫn trong gạo.

奶奶把晒干的豆子挑拣分类,装进了密封的罐子里。

nǎi nai bǎ shài gān de dòu zǐ tiāo jiǎn fēn lèi, zhuāng jìn le mì fēng de guàn zǐ lǐ.

Bà nhặt và phân loại những hạt đậu đã phơi khô rồi cho vào lọ kín.

Hỏi đáp về từ 挑拣

挑拣 nghĩa là gì?

挑拣 (tiāo jiǎn) nghĩa là chọn lựa; lựa chọn.

Cách viết 挑拣 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 挑, 拣 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.