XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 捎 đọc là shāo, nghĩa là mang cái gì đó cho ai; gửi. Thuộc bộ Thủ 手. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

捎

[shāo]

1.mang cái gì đó cho ai; gửi

顺便替人带东西或传话

请帮我给张老师捎个口信。

qǐng bāng wǒ gěi zhāng lǎo shī shāo gè kǒu xìn.

Xin hãy nhắn giúp tôi một lời đến thầy Trương.

2.tạt (nước mưa tạt vào)

雨水斜落进屋内

外面雨太大,雨水都捎进屋里来了。

wài miàn yǔ tài dà, yǔ shuǐ dōu shāo jìn wū lǐ lái le.

Bên ngoài mưa to quá, nước mưa tạt cả vào trong nhà.

3.lùi lại; thụt lùi

向后退

请把车子往前开一点,别往后捎。

qǐng bǎ chē zi wǎng qián kāi yì diǎn, bié wǎng hòu shāo.

Xin hãy lái xe về phía trước một chút, đừng lùi lại.

Hỏi đáp về chữ 捎

捎 nghĩa là gì?

捎 (shāo) nghĩa là mang cái gì đó cho ai; gửi. Đây là chữ thuộc HSK 8.

Cách viết chữ 捎 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 捎 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 捎 thuộc bộ Thủ (手).

Chữ 捎 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 捎信 (shāo xìn) – mang thư; 捎来 (shāo lái) – mang cái gì đó cho ai (tin tức, v.v.).