捎来
[shāo lái] [捎 来]
mang cái gì đó cho ai (tin tức, v.v.)
叔叔托人从老家捎来很多特产。
shū shu tuō rén cóng lǎo jiā shāo lái hěn duō tè chǎn.Chú nhờ người mang từ quê lên rất nhiều đặc sản.
捎来 đọc là shāo lái, nghĩa là mang cái gì đó cho ai (tin tức, v.v.). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[shāo lái] [捎 来]
mang cái gì đó cho ai (tin tức, v.v.)
叔叔托人从老家捎来很多特产。
shū shu tuō rén cóng lǎo jiā shāo lái hěn duō tè chǎn.Chú nhờ người mang từ quê lên rất nhiều đặc sản.
捎来 (shāo lái) nghĩa là mang cái gì đó cho ai (tin tức, v.v.).
Viết lần lượt từng chữ 捎, 来 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.