XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

捎来 đọc là shāo lái, nghĩa là mang cái gì đó cho ai (tin tức, v.v.). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

捎来

[shāo lái] [捎 来]

mang cái gì đó cho ai (tin tức, v.v.)

叔叔托人从老家捎来很多特产。

shū shu tuō rén cóng lǎo jiā shāo lái hěn duō tè chǎn.

Chú nhờ người mang từ quê lên rất nhiều đặc sản.

Hỏi đáp về từ 捎来

捎来 nghĩa là gì?

捎来 (shāo lái) nghĩa là mang cái gì đó cho ai (tin tức, v.v.).

Cách viết 捎来 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 捎, 来 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.