XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

类别 đọc là lèi bié, nghĩa là phân loại; loại. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

类别【類別】

[lèi bié] [类 别]

phân loại; loại

按不同性质或特征划分的种类

系统会根据词汇的语法类别自动进行归类整理。

xì tǒng huì gēn jù cí huì de yǔ fǎ lèi bié zì dòng jìn xíng guī lèi zhěng lǐ.

Hệ thống sẽ tự động phân loại sắp xếp căn cứ theo chủng loại ngữ pháp của từ vựng.

这些图书按类别整齐地排放着。

zhè xiē tú shū àn lèi bié zhěng qí dì pái fàng zhe.

Những cuốn sách này được sắp xếp ngay ngắn theo thể loại.

Hỏi đáp về từ 类别

类别 nghĩa là gì?

类别 (lèi bié) nghĩa là phân loại; loại. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 类别 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 类, 别 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.