地府 đọc là dì fǔ, nghĩa là địa ngục; âm phủ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 地府
地府 nghĩa là gì?
地府 (dì fǔ) nghĩa là địa ngục; âm phủ.
Cách viết 地府 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 地, 府 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 地府?
Thường gặp: 阴曹地府 (yīn cáo dì fǔ) – cõi âm.