XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

视力 đọc là shì lì, nghĩa là thị lực; thị giác. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

视力

[shì lì] [视 力]

thị lực; thị giác

眼睛分辨物体形状和大小的能力

长期看手机会导致视力下降。

cháng qī kàn shǒu jī huì dǎo zhì shì lì xià jiàng.

Nhìn điện thoại thời gian dài sẽ dẫn đến suy giảm thị lực.

那太方便了。那里能检查视力吗?

nà tài fāng biàn le. nà lǐ néng jiǎn chá shì lì ma?

Thế thì tiện quá. Ở đó có thể đo thị lực không?

Trong bài: Rủ bạn đi kiểm tra thị lực và cắt kính

医生建议他戴眼镜来矫正视力。

yī shēng jiàn yì tā dài yǎn jìng lái jiǎo zhèng shì lì.

Bác sĩ khuyên anh ấy đeo kính để chỉnh thị lực.

真的吗?你以前不是视力很好吗?

zhēn de ma? nǐ yǐ qián bú shì shì lì hěn hǎo ma?

Thật không? Trước đây thị lực của bạn chẳng phải rất tốt sao?

Trong bài: Đi đo mắt và cắt kính mới

Hỏi đáp về từ 视力

视力 nghĩa là gì?

视力 (shì lì) nghĩa là thị lực; thị giác. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 视力 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 视, 力 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 视力?

Thường gặp: 视力表 (shì lì biǎo) – bảng đo thị lực (dùng bởi chuyên viên mắt); 视力测定法 (shì lì cè dìng fǎ) – đo thị lực.