纠缠不清
[jiū chán bù qīng] [纠 缠 BẤT 清]
rối rắm không gỡ được; không thể tháo gỡ
这件事太复杂,我们别再纠缠不清了。
zhè jiàn shì tài fù zá, wǒ men bié zài jiū chán bù qīng le.Chuyện này quá phức tạp, chúng ta đừng dây dưa không rõ nữa.
纠缠不清 đọc là jiū chán bù qīng, nghĩa là rối rắm không gỡ được; không thể tháo gỡ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jiū chán bù qīng] [纠 缠 BẤT 清]
rối rắm không gỡ được; không thể tháo gỡ
这件事太复杂,我们别再纠缠不清了。
zhè jiàn shì tài fù zá, wǒ men bié zài jiū chán bù qīng le.Chuyện này quá phức tạp, chúng ta đừng dây dưa không rõ nữa.
纠缠不清 (jiū chán bù qīng) nghĩa là rối rắm không gỡ được; không thể tháo gỡ.
Viết lần lượt từng chữ 纠, 缠, 不, 清 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.