XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

矛盾 đọc là máo dùn, nghĩa là mâu thuẫn; lượng từ: 个 (gè). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

矛盾

[máo dùn] [矛 盾]

mâu thuẫn; lượng từ: 个 (gè); quan điểm mâu thuẫn

言行前后抵触

他的话前后矛盾,让人难以相信。

tā de huà qián hòu máo dùn, ràng rén nán yǐ xiāng xìn.

Lời nói của anh ấy trước sau mâu thuẫn, khiến người ta khó mà tin tưởng.

sự mâu thuẫn; xung đột; bất đồng

事物内部或相互之间的抵触或冲突

我们要学会正确处理家庭矛盾。

wǒ men yào xué huì zhèng què chǔ lǐ jiā tíng máo dùn.

Chúng ta phải học cách xử lý đúng đắn mâu thuẫn gia đình.

个

我懂你。那你打算怎么解决这个矛盾?直接摊牌吗?

wǒ dǒng nǐ. nà nǐ dǎ suàn zěn me jiě jué zhè ge máo dùn? zhí jiē tān pái ma?

Tớ hiểu cậu. Vậy cậu định giải quyết mâu thuẫn này thế nào? Ngửa bài trực tiếp luôn sao?

Trong bài: Bất đồng thế hệ về lựa chọn nghề nghiệp

老师,我和小明闹矛盾了,我想找个机会跟他消除误会。

lǎo shī, wǒ hé xiǎo míng nào máo dùn le, wǒ xiǎng zhǎo gè jī huì gēn tā xiāo chú wù huì.

Thưa thầy, em và Tiểu Minh xảy ra mâu thuẫn, em muốn tìm cơ hội để xóa bỏ hiểu lầm với cậu ấy.

Trong bài: Hoà giải mâu thuẫn giữa hai bạn

他的发言前后矛盾,满是漏洞。

tā de fā yán qián hòu máo dùn, mǎn shì lòu dòng.

Phát biểu của anh ấy trước sau mâu thuẫn, đầy sơ hở.

Hỏi đáp về từ 矛盾

矛盾 nghĩa là gì?

矛盾 (máo dùn) nghĩa là mâu thuẫn; lượng từ: 个 (gè). Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 矛盾 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 矛, 盾 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 矛盾?

Thường gặp: 自相矛盾 (zì xiāng máo dùn) – tự mâu thuẫn; 闹矛盾 (nào máo dùn) – bất hòa; 内部矛盾 (nèi bù máo dùn) – mâu thuẫn nội bộ; 敌我矛盾 (dí wǒ máo dùn) – mâu thuẫn giữa ta và địch; 陆港矛盾 (lù gǎng máo dùn) – căng thẳng giữa Trung Quốc đại lục và Hồng Kông (từ năm 1997); 人民内部矛盾 (rén mín nèi bù máo dùn) – mâu thuẫn nội bộ trong nhân dân (cớ cho một cuộc thanh trừng).