XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

分歧 đọc là fēn qí, nghĩa là khác biệt; sự khác nhau (về ý kiến, lập trường). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

分歧

[fēn qí] [分 歧]

khác biệt; sự khác nhau (về ý kiến, lập trường); sự không đồng ý; (toán học) phân nhánh

意见或立场不一致

双方在合同条款上存在严重的分歧。

shuāng fāng zài hé tong tiáo kuǎn shàng cún zài yán zhòng de fēn qí.

Hai bên có sự bất đồng nghiêm trọng về các điều khoản hợp đồng.

唉,各方分歧依然集中在环境监管机制上吗?

ài, gè fāng fēn qí yī rán jí zhōng zài huán jìng jiān guǎn jī zhì shàng ma?

Haizz, bất đồng giữa các bên vẫn tập trung vào cơ chế giám sát môi trường à?

Trong bài: Đàm phán công ước khai thác khoáng sản đáy biển sâu · 除非…否则…

双方的谈判因分歧严重而中断。

shuāng fāng de tán pàn yīn fēn qí yán zhòng ér zhōng duàn.

Cuộc đàm phán của hai bên gián đoạn do bất đồng nghiêm trọng.

嗯,今天意见不少,我们先把分歧说清楚,好吗?

èn, jīn tiān yì jiàn bù shǎo, wǒ men xiān bǎ fēn qí shuō qīng chǔ, hǎo ma?

Ừm, hôm nay có khá nhiều ý kiến, trước hết chúng ta nói rõ bất đồng nhé?

Trong bài: Tìm tiếng nói chung trong nhóm

Hỏi đáp về từ 分歧

分歧 nghĩa là gì?

分歧 (fēn qí) nghĩa là khác biệt; sự khác nhau (về ý kiến, lập trường). Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 分歧 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 分, 歧 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 分歧?

Thường gặp: 分歧点 (fēn qí diǎn) – điểm bất đồng.