XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

一致 đọc là yī zhì, nghĩa là nhất quán; nhất trí. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

一致

[yī zhì] [一 致]

nhất quán; nhất trí; đồng thuận; cùng nhau; đồng loạt

没有分歧,彼此相同。

大家意见一致。

dà jiā yì jiàn yí zhì.

Mọi người đồng ý.

这倒让我有点意外,意见竟然如此一致。

zhè dǎo ràng wǒ yǒu diǎn yì wài, yì jiàn jìng rán rú cǐ yí zhì.

Điều này khiến tôi hơi bất ngờ, ý kiến lại thống nhất đến vậy.

Trong bài: Ai nấy đều ủng hộ quyết định này · 无不

大家团结一致,就能战胜困难。

dà jiā tuán jié yí zhì, jiù néng zhàn shèng kùn nán.

Mọi người đoàn kết một lòng thì có thể chiến thắng khó khăn.

如果无法达成一致,我只能去寻求法律援助了。

rú guǒ wú fǎ dá chéng yí zhì, wǒ zhǐ néng qù xún qiú fǎ lǜ yuán zhù le.

Nếu không thể đạt được thống nhất, tôi chỉ đành đi tìm kiếm sự trợ giúp pháp lý thôi.

Trong bài: Đàm phán giải quyết tranh chấp hợp đồng thuê nhà

Hỏi đáp về từ 一致

一致 nghĩa là gì?

一致 (yī zhì) nghĩa là nhất quán; nhất trí. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 一致 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 一, 致 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 一致?

Thường gặp: 一致字 (yī zhì zì) – (chính tả) các từ nhất quán (ví dụ: "dean", "bean" và "lean", trong…; 一致性 (yī zhì xìng) – tính nhất quán; 不一致字 (bù yī zhì zì) – (chính tả) từ không nhất quán (ví dụ: "through", "bough" và "rough",…; 全场一致 (quán chǎng yī zhì) – nhất trí; 取得一致 (qǔ dé yī zhì) – đạt được đồng thuận; 步调一致 (bù diào yī zhì) – hành động thống nhất.