XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

同一 đọc là tóng yī, nghĩa là giống hệt; như nhau. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

同一

[tóng yī] [同 一]

giống hệt; như nhau

共同的一个;完全一致

我们俩在同一个公司工作。

wǒ men liǎ zài tóng yī gè gōng sī gōng zuò.

Hai chúng tôi làm việc trong cùng một công ty.

不麻烦,反正都在同一条路上。

bù má fán, fǎn zhèng dōu zài tóng yī tiáo lù shang.

Không phiền, dù sao đều trên cùng một con đường.

Trong bài: Gửi bưu thiếp tại bưu điện gần trường · 顺便

我们要敢于同一切困难做斗争。

wǒ men yào gǎn yú tóng yí qiè kùn nán zuò dòu zhēng.

Chúng ta phải dũng cảm đấu tranh với mọi khó khăn.

越来越多的人也在用同一个平台。

yuè lái yuè duō de rén yě zài yòng tóng yī gè píng tái.

Ngày càng nhiều người cũng đang dùng cùng một nền tảng.

Trong bài: Mua sắm trực tuyến · 越来越

Hỏi đáp về từ 同一

同一 nghĩa là gì?

同一 (tóng yī) nghĩa là giống hệt; như nhau. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 同一 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 同, 一 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 同一?

Thường gặp: 同一挂 (tóng yī guà) – (khẩu ngữ) có nhiều điểm chung (với ai đó); 性同一性障碍 (xìng tóng yī xìng zhàng ài) – rối loạn nhận dạng giới.