一致性 đọc là yī zhì xìng, nghĩa là tính nhất quán. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 一致性
一致性 nghĩa là gì?
一致性 (yī zhì xìng) nghĩa là tính nhất quán.
Cách viết 一致性 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 一, 致, 性 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 一致性?
Thường gặp: 一致性效应 (yī zhì xìng xiào yìng) – hiệu ứng nhất quán.